Từ vựng tiếng anh về phương tiện giao thông

Top10review.vnMay 4, 2021 at 10:47 PM

  1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    528
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Từ vựng tiếng anh về phương tiện giao thông, thường ngày bạn đi làm bằng gì, tất nhiên có thể là xe máy nhưng công việc tại công ty bạn đang cần trao dồi nhiều tiếng anh liên quan các phương tiện giao thông, thì khả năng tiếng anh của bạn có cao không, có đủ giao tiếp với các sếp trong công ty bạn không, hay bạn còn quá yêu khả năng anh ngữ, hãy xem qua bài này cùng khám phá sâu hơn các từ vựng tiếng anh liên quan chủ đề phương tiện giao thông nhé.

    Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thủy...Airplane/Plane, caravan, motorcycle = motorbike: xe máy

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. cho thuê cổ trang rẻ
    2. cho thuê cổ trang rẻ
    3. cho thuê cổ trang
    4. cần thuê cổ trang rẻ
    5. cho thuê cổ trang rẻ
    1. car /kɑːr/ :xe hơi

    2. truck /trʌk/ :xe tải

    3. bus /bʌs/ :xe buýt

    4. bicycle /ˈbaɪsɪkl/ :xe đạp

    5. scooter /ˈskuːtər/ :xe tay ga

    6. motorbike /ˈməʊtəbaɪk/ :xe máy

    7. train /treɪn/ : xe lửa

    8. subway /ˈsʌbweɪ/ :tàu điện ngầm

    9. jet /dʒet/ :máy bay phản lực

    10. horse /hɔːs/: ngựa

    11. cruise ship /kruːz ʃɪp/ :tàu du lịch

    12. cargo ship /ˈkɑːɡəʊ ʃɪp/ :tàu chở hàng

    13. submarine/ˌsʌbmərˈiːn/ :tàu cánh ngầm

    14. donkey /ˈdɔːŋki/ :lừa

    15. helicopter /ˈhelɪkɒptər/ :máy bay trực thăng

    17. camel /ˈkæməl/ :lạc đà

    18. hot-air balloon /ˌhɒt ˈeə(r) bəˈluːn/ :khinh khí cầu

    19. sailboat /'seilbout/ :thuyền buồm

    20. propeller plane /prəˈpelə(r) pleɪn/ :máy bay xài động cơ cánh quạt

    nguồn: https://top10review.vn/
     

Share This Page

Share