1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    785
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Sạch sẽ tiếng Nhật là gì, bạn là người có lối sống sinh hoạt cá nhân thế nào, bạn có thật sự sạch sẽ hay không hay là không quan tâm tới hình thức bên ngoài và tính thì bừa bộn và không kém phần cầu thả, sạch sẽ luôn hiện diện ở 1 số người kỹ tính họ quan tâm tới người khác nghĩ gì về họ nên bắt buộc họ phải sạch sẽ.

    Sạch sẽ tiếng Nhật là gì
    Sạch sẽ tiếng Nhật là sappori (さっぽり).

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. Collagen là gì
    2. Collagen là gì
    3. Collagen là gì
    4. Collagen là gì
    5. Collagen là gì
    6. Collagen là gì
    7. Collagen là gì
    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm việc nhà:

    Kaji (家事): Việc nhà.

    Souji (掃除): Dọn dẹp.

    Houki de haku (ほうきで掃く): Phủi bụi.

    Hokori o haraku (ほこりを払う): Quét bằng chổi.

    Fukinde tsukue o fuku (ふきんで机をふく): Lau sàn bằng khăn.

    Zoukinku o shiboru (ぞうきんを絞る): Vắt giẻ lau sàn.

    Yuka ga pikapika ni hikaru (床がぴかぴかに光る): Sàn nhà sạch bóng.

    Hondana o seirisuru (本棚をを整理する): Sắp xếp giá sách.

    Kaguodokeru (家具をどける): Dọn đồ đạc.

    Sentaku (洗濯): Giặt quần áo.

    Hosu (干す): Phơi quần áo.

    Tatamu (畳む): Gấp quần áo.

    Suiji (炊事): Việc bếp.

    Kondate (献立): Thực đơn.

    Gohan o taku (ご飯を炊く): Nấu cơm.

    Soukonishimau (倉庫にしまう): Cất đồ vào kho.

    nguồn: Diễn đàn sức khỏe
     

Share This Page

Share