1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    628
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Người chuyển giới tiếng Hàn là gì,bạn là nữ trong hình hài đàn ông, cảm giác khổ sở khi từ nhỏ bạn thích soi gương dùng son môi nhưng do ba mẹ không thích người giới thứ 3 nên bạn luôn giấu kính cho tới lớn nhưng khi lớn rồi thì thấy cộng đồng thế giới thứ 3 họ nhiều quá lúc này bạn mới khai thật bạn sẵn sàng đón nhận ba mẹ sẽ không thích và từ bạn nhưng bạn muốn sống thật với mình và sau này bạn đã chuyển giới

    Người chuyển giới tiếng Hàn là gì
    người chuyển giới tiếng Hàn là 트랜스젠더 (teuraenseujendeo)

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. Sức khỏe làm đẹp
    2. Sức khỏe làm đẹp
    3. Sức khỏe làm đẹp
    4. Sức khỏe làm đẹp
    5. Sức khỏe làm đẹp
    Một số từ vựng tiếng Hàn về người chuyển giới:

    트렌스젠더 수술 (teulaenseujendeo susul): Phẫu thuật chuyển giới.

    동성애자 (dongseongaeja): đồng tính luyến ái.

    여성애 (yeoseongae): đồng tính nữ.

    남성애 (namseongae): đồng tính nam.

    성별 (seongbyeol): Giới tính.

    알아보다 (al-aboda): Nhận ra.

    인정하다 (injeonghada): Công nhận.

    성 (seong): Tính cách.

    Một số câu tiếng Hàn về người chuyển giới:

    제 친구가 트렌스젠더입니다.

    je chinguga teulenseujendeoibnida.

    Bạn tôi là người chuyển giới.

    트렌스젠더들이 힘든시간이 있었어요.

    teulenseujendeoneun himdeunsigan-i iss-eoss-eoyo.

    Những người chuyển giới đã có một khoảng thời gian khó khăn.

    제가 트렌스젠더들은 응원합니다.

    jega teulenseujendeodeul-eun eung-wonhabnida.

    Tôi ủng hộ những người chuyển giới.

    요즘 연예계에 트렌스젠더들이 많아요.

    yojeum yeon-yegyee teulenseujendeodeul-i manh-ayo.

    Có rất nhiều người chuyển giới trong giới giải trí ngày nay.

    트렌스젠더들은 동감을 필요합니다.

    nguồn: https://top10review.vn/
     

Share This Page

Share