1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    632
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Nghe nhạc tiếng Nhật là gì,mỗi khi bạn có tâm trạng gì đó bạn làm gì, bạn chỉ còn biết nghe nhạc để cân bằng trạng thái, không thể vì cảm giác đang không vui dễ dàng đánh gục bạn như vậy, bạn là người kiên cường dùng âm nhạc khỏa lấp khoảng trống do cảm giác không vui kia mau tan biến đi khỏi cuộc đời bạn

    Nghe nhạc tiếng Nhật là gì
    Nghe nhạc tiếng Nhật là Ongakuwokiku (音楽を聞く、おんがくをきく).

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. Sức khỏe làm đẹp
    2. Sức khỏe làm đẹp
    3. Sức khỏe làm đẹp
    4. Sức khỏe làm đẹp
    5. Sức khỏe làm đẹp
    Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chủ đề âm nhạc.

    Ongaku o kiku (音楽を聴く): Nghe nhạc

    Ongakuka/ myūjishan (音楽家/ ミュージシャン): Nhạc sĩ

    Sakkyokka (作曲家): Nhà soạn nhạc

    Ongakuka (音楽): Nhạc công

    Kashu (歌手): Ca sĩ

    Utau (歌う): Hát

    Kashi (歌詞): Lời bài hát

    Rizumu (リズム): Nhịp điệu

    Gakki (楽器): Nhạc cụ

    Bando (バンド): Ban nhạc

    Kōrasu (コーラス): Đội hợp xướng

    Ōkesutora (オーケストラ): Dàn nhạc giao hưởng

    Gakki o ensō suru (楽器を演奏する): Chơi nhạc cụ

    Ongaku no janru (音楽のジャンル): Thể loại âm nhạc

    Jazu (ジャズ): Nhạc jazz

    Raten (ラテン): Nhạc Latin

    Opera (オペラ): Nhạc opera

    Kurashikku (クラシック): Nhạc cổ điển

    Kantorī (カントリー): Nhạc đồng quê

    Hippuhoppu (ヒップホップ): Nhạc hip hop

    Poppu (ポップ): Nhạc pop

    Rokku (ロック): Nhạc rock

    Denshi ongaku (電子音楽): Nhạc điện tử

    Một số nhóm nhạc thần tượng nổi tiếng ở Nhật

    Arashi wa Arashi wo Yobu (嵐は嵐を呼ぶ): Arashi

    Kanjani8 no Janiben (関ジャニ∞のジャニ勉): Kanjani8

    Hei! Sei! Janpu (ヘイ! セイ! ジャンプ): Hey! Say! JUMP

    Berryz Kobo (Berryz工房): Berryz Koubou

    Nogizaka46 (乃木坂46): Nogizaka46

    nguồn: https://top10review.vn/
     

Share This Page

Share