1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    747
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Kiêu ngạo tiếng Nhật là gì,ngay từ nhỏ do bạn được quá nuông chiều nên khi lớn lên bạn đã hình thành tính cách kiêu ngạo, bạn không muốn nghe ai dù ai có nói gì bạn cũng không bao giờ cho mình là sai, chính vì tính cách như vậy bạn khó tồn tại trong xã hội đầy mưu mẹo này, gạt bỏ cái tôi thì mới sống được còn giữ bản tính đó thì muôn đời không khá nổi.

    Kiêu ngạo tiếng Nhật là gì
    Kiêu ngạo tiếng Nhật là ibaru (威張る).

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. Collagen là gì
    2. Collagen là gì
    3. Collagen là gì
    4. Collagen là gì
    5. Collagen là gì
    6. Collagen là gì
    Một số từ vựng tiếng Nhật về tính cách xấu của con người.

    Ketteiteki (優柔不断): Không quyết đoán.

    Ki bun'ya (気分屋): Tính khí thất thường.

    Okorippoi (怒りっぽい): Nóng tính.

    Jiko (自己): Ích kỷ.

    Shirigaomoi (尻が重い): Lười biếng.

    Oroka (愚か): Ngu ngốc.

    Shai (シャイ): Nhút nhát.

    Wasureppoi (忘れっぽい): Hay quên.

    Inchiki (いんちき): Lừa đảo.

    Ganko (頑固): Bướng bỉnh.

    Hoshu-tekina (保守的な): Bảo thủ.

    Ijiwaru (意地悪): Xấu bụng.

    Một số câu ví dụ về chủ đề kiêu ngạo bằng tiếng Nhật.

    彼女は威張に見えた。

    Kanojo wa iba ni mieta.

    Cô ấy trông có vẻ kiêu ngạo.

    その傲慢さで、あなたは成功することができません。

    Sono gōman-sa de, anata wa seikō suru koto ga dekimasen.

    Với tính kiêu ngạo đó bạn không thể thành công được.

    私たちは誇りやうぬぼれ、利己主義を許してはなりません。

    Watashitachiha hokori ya unubore, riko shugi o yurushite wa narimasen.

    Chúng ta không thể trở nên kiêu ngạo, tự phụ và ích kỷ được.

    nguồn: Diễn đàn sức khỏe
     

Share This Page

Share