1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    528
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Hợp tác tiếng anh là gì?,khi bạn đang là 1 ông chủ của 1 công ty khi bạn đang phất lên được vài năm thì covid diễn ra làm bạn khốn đốn bạn không biết làm gì để vượt qua khó khăn, công ty bị đình trệ doanh thu không có thì làm sao có tiền để trả lương cho nhân viên đây, bạn suy nghĩ khá lâu trước khi quyết định hợp tác với 1 đối tác khác nhằm kéo con tàu đi đúng quỹ đạo chứ không sẽ đắm chìm dưới đại dương là sẽ có biết bao người phải thất nghiệp và bạn sẽ bị phá sản.

    Hợp tác tiếng anh là gì?
    Hợp tác tiếng Anh là cooperation, phiên âm là kəʊˌɒp.ərˈeɪ.ʃən

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. cho thuê cổ trang rẻ
    2. cho thuê cổ trang rẻ
    3. cho thuê cổ trang
    4. cần thuê cổ trang rẻ
    5. cho thuê cổ trang rẻ
    Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến hợp tác:

    Conflict resolution /ˈkɒn.flɪkt ˌrez.əˈluː.ʃən/: Đàm phán.

    Launch /lɔːntʃ/: Đưa ra sản phẩm.

    Transaction /trænˈzæk.ʃən/: Giao dịch.

    Compensate /ˈkɒm.pən.seɪt/: Bồi thường.

    Concession /kənˈseʃ.ən/: Nhượng bộ.

    Associate /əˈsəʊ.si.eɪt/: Đồng nghiệp.

    Cooperation /kəʊˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/: Hợp tác.

    Establish /ɪˈstæb.lɪʃ/: Thành lập.

    Turnover /ˈtɜːnˌəʊ.vər/: Doanh số.

    Collaborator /kəˈlæb.ə.reɪ.tər/: Cộng tác viên.

    Sleeping partner /ˈsliː.pɪŋ ˈpɑːt.nər/: Người góp vốn.

    Representative /ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/: Người đại diện.

    Economic cooperation /iː.kəˈnɒm.ɪk kəʊˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/: Hợp tác kinh doanh.

    nguồn: https://top10review.vn/
     

Share This Page

Share