1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    628
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Đói bụng tiếng Nhật là gì?,bạn đang thực hiện chế độ không muốn tăng cân do cân nặng của bạn đang quá khổ rồi nếu mà ăn nữa ăn nhiều là bạn tiêu, bạn tập thể dục mỗi ngày với mong muốn là giảm lượng calo, giúp đốt mỡ thừa trong người bạn và bạn ăn cơm với các loại rau, thời gian đầu bạn đang cố chịu đừng các cơn thèm đói bụng cứ làm bạn khó chịu nhưng riết bạn quen dần

    Đói bụng tiếng Nhật là gì?
    Đói bụng dịch sang tiếng Nhật là お腹が空いた (onaka ga suita).

    [​IMG]

    Chắc chắn bạn chưa xem:
    1. cho thuê cổ trang
    2. cho thuê cổ trang
    3. cho thuê cổ trang
    4. cho thuê cổ trang
    5. cho thuê cổ trang
    Từ cùng nghĩa với đói bụng:

    腹減った (harahetta).

    ハングリー (hangurii)= hungry.

    Những cụm từ liên quan đến đói bụng:

    お腹ぺこ (onaka peko): đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng. (= ぺこぺこ).

    空腹

    空腹を覚える (kuufuku wo oboeru): cảm thấy đói.

    小腹を空いた (kobara wo suita): hơi đói.

    お腹が空っぽ (onaka ga karappo): bụng trống không.

    空き腹 (sukihara): đói lả.

    お腹が鳴っている (onaka ga natteiru): đói đến kêu cả bụng.

    ひもじい思い (himojii omoi): cảm giác thấy đoi đói.

    ひもじい時にまずいものなし。(Himojī toki ni mazui mono nashi).

    (Một miếng khi đói bằng một gói khi no).

    絶食 (zesshokuu): tuyệt thực, nhịn đói.

    餓死 (gashi): chết đói.

    骨の髄まで空腹 (kostu no zuimade kuufuku): đói đến tận xương tuỷ.

    飢饉 (kikin)= 飢餓 (kiga): nạn đói.

    飢渇・饑渇 (kikastu): đói khát do tình trạng thiếu lương thực và thiếu nước gây nên.

    飢餓一掃貧困解除 (kiga issou hinkonkaijo): xoá đói giảm nghèo.

    nguồn: https://top10review.vn/
     

Share This Page

Share