1. Top10review.vn

    Top10review.vn Administrator Staff Member

    Messages:
    785
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    16
    Joined
    Feb 17, 2020
    Bạn là người yêu thích những công việc và sở thích thuộc về nữ công vai chánh. Bạn đang tìm hiểu về đan len tiếng Anh là gì?. Thật may, bạn có thể tham khảo trong bài viết này để được giải đáp câu hỏi thắc mắc rằng đan len tiếng Anh là gì và những thông tin liên quan cần thiết sẽ cung cấp tại đây.

    Đan len là gì?
    Ngày nay đan lát được xem là lãnh địa của phụ nữ, nam giới đan lát chỉ là thiểu số. Công cụ, kim đan hầu như không thay đổi qua nhiều thế kỷ, nhưng có những thay đổi. Những chiếc kim đan dài, thường khó cầm trong quá trình thủ công mỹ nghệ lớn, thường được thay thế bằng những chiếc kim đan tròn. Hiện nay có kim cáp đặc biệt dành cho dây cáp. Để đan với những quả bóng len có màu sắc khác nhau, thương mại cũng cung cấp các phụ kiện để các sợi chỉ không bị rối.

    [​IMG]

    Đối với những người muốn đan các mẫu nhiều màu sắc nhưng ngại đan với các quả bóng khác nhau, có len nhuộm đặc biệt. Có thể tạo ra một chiếc tất sọc nhiều màu sắc bằng cách đan các mũi phải.

    Đan len là một sợi chỉ được đan vào nhau thành vải bằng hai kim. Nhưng vẫn đáp ứng được nguyên tắc cơ bản. Các mũi khâu được chọn trên kim đan và được dệt theo các mũi kim tuyến hoặc bên phải. Bằng cách kết hợp cả hai, bằng cách thêm các động tác đan khác hoặc bằng cách đan chéo, nhiều mẫu sẽ được tạo ra.

    Đan len tiếng Anh là gì?
    Đan len tiếng Anh là: knitting

    Các từ vựng liên quan

    – tailor /ˈteɪlə/ thợ may

    – stitch /stɪʧ/ khâu

    – knit /nɪt/ đan

    – crochet /ˈkrəʊʃeɪ/ đan móc

    – embroider /ɪmˈbrɔɪdə/ thêu

    – tailoring ruler /ˈteɪlərɪŋ ˈruːlə/ thước may

    – square ruler /skweə ˈruːlə/ thước vuông

    – sewing trims /ˈsəʊɪŋ trɪmz/ đồ trang trí

    – silk /sɪlk/ lụa

    – wool /wʊl/ len

    – ribbon /ˈrɪbən/ nơ

    – sewing machine /ˈsəʊɪŋ məˈʃiːn/ máy may

    – a bolt of fabric /ə bəʊlt ɒv ˈfæbrɪk/ một cuộn vải

    – serger machine /ˈsɜːʤə məˈʃiːn/ máy vắt sổ

    – mannequin /ˈmænɪkɪn/ ma nơ canh

    – iron /ˈaɪən/ bàn là

    – ironing board /ˈaɪənɪŋ bɔːd/ bàn ủi

    – pattern /ˈpætən/ mẫu

    – button /ˈbʌtn/ khuy

    – zipper /ˈzɪpə/ khóa

    – scissors /ˈsɪzəz/ kéo

    Chắc chắn bạn chưa xem:

    1. Mua máy chạy bộ cho chó chọn loại nào?
    2. hụt hẫng tiếng anh
    3. súc miệng nước muối trước hay sau khi đánh răng
    4. Mù đường tiếng Anh
    5. Vòng xoay tiếng Anh là gì?
    – pin cushion /pɪn ˈkʊʃən/ gối cắm kim

    – pin /pɪn/ ghim

    – needle /ˈniːdl/ kim

    – thread /θrɛd/ chỉ

    – color thread /ˈkʌlə θrɛd/ chỉ màu

    Nguồn: https://top10review.vn/
     

Share This Page

Share